Tấm Compact HPL có ưu điểm nổi bật là khả năng chịu nước 100%, chịu lực cao, chống nấm mốc, chống cháy lan và tuổi thọ thực tế trên 10–15 năm. Nhược điểm chủ yếu là chi phí đầu tư ban đầu cao hơn so với CDF, MDF và MFC, đồng thời yêu cầu đơn vị gia công có máy móc chuyên dụng để đảm bảo chất lượng thi công.

Ưu điểm của tấm Compact HPL
- Ưu điểm lớn nhất là khả năng chịu nước tuyệt đối: không hút nước, không trương nở, không bị mục trong môi trường nhà vệ sinh công cộng, nhà tắm của bệnh viện, trường học,…
- Có độ bền cơ học cao, chịu va đập cực tốt: nhờ cấu trúc đặc ở độ nén tiêu chuẩn 1430psi, tấm Compact HPL có khả năng chịu va đập mạnh mà không bị nứt hay vỡ khi khoan bắt phụ kiện.
- Có khả năng chống nấm mốc – vi khuẩn hiệu quả: Là kết quả của quá trình nén giấy kraft ngâm tẩm nhựa phenolic ở nhiệt độ và áp suất cao nên Compact HPL không bị hút nước, không tích nước nên hoàn toàn không bị nấm mốc trong điều kiện thời tiết nồm ẩm.
- Chống trầy xước tốt, không phai màu và khó bám bẩn – dễ vệ sinh bằng khăn ẩm
- Chống cháy lan hiệu quả – an toàn trong phòng cháy chữa cháy nhờ tạo thành dưới nhiệt độ 150oC, tấm Compact khó bắt lửa hơn các vật liệu bằng gỗ thông thường
- Tuổi thọ trung bình có thể đạt 10-20 năm sử dụng tùy môi trường thực tế.
- Ưu điểm thẩm mỹ rất lớn với bảng màu gần 50 màu sắc từ màu trơn đến các màu vân gỗ và vân đá, giúp đa dạng lựa chọn của khách hàng. Phù hợp cả công trình kỹ thuật lẫn công trình cao cấp.
- Dễ dàng thiết kế và gia công theo ý muốn bằng máy cắt chuyên dụng, máy cưa bàn trượt, hoặc cắt CNC tạo hình theo ý muốn.
Bài viết liên quan:
1. Tấm Compact HPL là gì? Hiểu đúng để không chọn sai vật liệu
2. Đặc tính tấm Compact HPL chịu nước

Nhược điểm của tấm Compact HPL
Với nhược điểm của Compact HPL có thể nói đến nhược điểm lớn nhất là giá thành hay nói cách khác là chi phí đầu tư ban đầu cao hơn so với các vật liệu khác như CDF, MDF, MFC do:
-
Nguyên liệu nhập khẩu 100%
-
Quy trình ép áp suất cao
-
Tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe
Tuy nhiên, nếu tính về vòng đời sử dụng thì chi phí tổng thể lại thấp hơn do không phải thay thế và sửa chữa nhiều. Giá đầu tư ban đầu sẽ khoảng 700.000 đến 1.300.000/m2 hoàn thiện. Tham khảo báo giá tấm compact hpl chống nước.
Nhược điểm thứ 2 có thể nói đến là yêu cầu gia công cẩn thận. Tấm Compact HPL có kết cấu rắt chắc chắn, đặc và cứng. Vì thế khi khoan bắt vít cần phải khoan mồi trước khi bắt vít cố định, khác hoàn toàn với các vật liệu MDF hay MFC. Bởi nếu bắt vít thẳng thì thường sẽ không ăn vít, có thể chệch và mất an toàn khi thi công.
Nhược điểm cuối cùng là dễ bị nhầm lẫn giữa Compact HPL và Compact CDF do màu sắc khá tương đồng, khó phân biệt nếu không có kinh nghiệm.
Vì vậy lựa chọn tốt nhất là tìm kiếm được nhà cung cấp uy tín, đáng tin cậy để đảm bảo chất lượng vật tư tấm Compact bạn sẽ sử dụng cho công trình của mình.
“Compact HPL không phải là vật liệu rẻ, nhưng là vật liệu hiệu quả nhất cho công trình công cộng. Nếu tính đúng bài toán vòng đời công trình, Compact HPL luôn là lựa chọn kinh tế nhất.”
TOKY là nhà nhập khẩu trực tiếp tấm Compact HPL, phụ kiện đồng bộ inox 304 chính hãng, chất lượng cao, đáp ứng mọi yêu cầu về chất lượng, giá thành và độ bền của nhà thầu.
Liên hệ ngay 0977.29.2988 để được gặp chuyên gia TOKY trên 10 năm kinh nghiệm. Chuyên gia TOKY sẽ giúp bạn giải đáp mọi thắc mắc.
